Tìm thấy 5.950 hồ sơ cho “Mai”.

  1. Mai Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: TT Quất Lâm – Giao Thủy, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Thừa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/01/1965 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Điều Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/09/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Mai Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Hải Thắng - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C2 - D1 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Mai Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1980 Quê quán: Khánh Hội - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Mai Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1983 Quê quán: Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/04/1964 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C291 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Mai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Văn cát - Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C6 D5 E 52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Điền Văn Mai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/7/1981 Quê quán: Ninh Phúc - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C21 - D9 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Mai Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1970 Quê quán: Tân Thông Hội - Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Mai Hữu Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nga Trung - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D 2 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Mai Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 Quê quán: Thành Phố Nam Định, Nam Định, Nam Định Đơn vị: đài Kh? tượng TV - BMT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Bào Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Nga Nhân - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D3 - E45 - BTL Pháo binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Mai Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Nga Sơn - Nga Tân - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D 2 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Mai Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 08/04/1982 Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Giồng Dứa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Võ Mai Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1984 Quê quán: Nông Trường 1/5 Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Bùi Thanh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1980 Quê quán: Phú Lai - Yên Thuỷ - Hà Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C23 - E28 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Mai Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 Quê quán: Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Mai Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1975 Quê quán: Linh Xuân - Thủ Đức - Thành phố Hồ - Hồ Chí Minh Đơn vị: xã Bình Đa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Mai Thành Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Mai Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Bá Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Ngọc Sơn - Trường Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  4. Mai Văn Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
→ Xem cả 1.869 người trong các danh sách