Tìm thấy 5.950 hồ sơ cho “Mai”.

  1. Võ Thị Ngọc Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: TT Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Võ Thị Ngọc Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: TT Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Vũ Mai Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C5 D2 E 48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Mai Kiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá Đơn vị: C7 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đặng Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1985 Quê quán: Trại Trong - Mỹ Văn - Hải Hưng Đơn vị: A5 - Đặc Công F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Đồng Ngọc Mãi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/6/1970 Quê quán: Trực Khang - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Mài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1947 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Khu 1 - huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Mai Công Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Lai Cách - Cẩm Giàng - Hải Dương Đơn vị: D bộ - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Mai Khả Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/03/1979 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D7 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Mai Minh Cương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Phố Nhà Thờ - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Mai Trung Phong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/04/1970 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Quân khu 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Mai Văm Cà Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/05/1952 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Du kích xã Mỹ Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Chờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1979 Quê quán: Bình Thành Trung - Cao Lãnh - Đồng Tháp Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Trực Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C21 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D4 - Tham mưu miền QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Mai Văn Ngọc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/8/1968 Quê quán: Phan Sào Nam - Phù Cừ - Hưng Yên Đơn vị: C8 D12 F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1968 Quê quán: Thạnh Hội - Tân Uyên - Biên Hòa Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Mai Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/07/1980 Quê quán: Tam Điệp, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 D12 E4 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Mai Văn Tính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Minh khai - Hoàng Văn Thụ - TX Cao Bằng - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Trịnh Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D3 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Mai Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Bá Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Ngọc Sơn - Trường Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  4. Mai Văn Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
→ Xem cả 1.869 người trong các danh sách