Tìm thấy 5.950 hồ sơ cho “Mai”.

  1. Mai Đình Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Khối 10 - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: D10 - E141 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Mai Đức Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Lộc - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C4 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1/1972 Quê quán: Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C1 - D1 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mãi Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 21/3/1953 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 30/11/1949 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1966 Quê quán: Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 06/03/1954 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mãi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Phương Liên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mãi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/12/1981 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D624 - E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Thạch Bàn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Thị Mai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/10/1967 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Mại Năm sinh: 01/10/1935 Ngày hy sinh: 15/4/1966 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Mai Cao Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/02/1978 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D7 E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/12/1978 Quê quán: Phú Hộ - Phù Ninh - Phú Thọ Đơn vị: C20 F31 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Mại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/01/1972 Quê quán: Diên Hồng - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Mai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Gia thắng - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Đức Mai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/6/1966 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C14 - E 214 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Chu Văn Mai Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Đặng Xá - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1966 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 245 Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Lã Thị Mai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/3/1966 Quê quán: Ninh Mỹ - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Mai Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Bá Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Ngọc Sơn - Trường Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  4. Mai Văn Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
→ Xem cả 1.869 người trong các danh sách