Tìm thấy 5.950 hồ sơ cho “Mai”.
- Mai Văn Lẹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Xuân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Phước Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: TT Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Mai Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1964 Quê quán: Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Văn Quả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1970 Quê quán: Bình Thắng - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: Xã Phước Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Văn Quận Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 03/09/1970 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Mai Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Yên Khanh - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1979 Quê quán: Liên Hiệp - Bắc Quang - Hà Tuyên Đơn vị: C5 - D2 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Văn Thi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/1/1949 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Linh Hoà (củ) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Thoàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/02/1974 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Mai Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1965 Quê quán: Phước Long - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Văn Thời Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 12/01/1986 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D8 - E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Mai Văn Triều Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 01/12/1985 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Mai Văn Tựa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 08/06/1964 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Vũ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/12/1968 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Vũ Hội - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Xuân Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1970 Quê quán: Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Xuân Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Hải Thắng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đ71 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Giao Xuân - Giao Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: D12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai văn Tích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/10/1970 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hòa Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Mai Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Bá Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Ngọc Sơn - Trường Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Mai Văn Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công