Tìm thấy 5.950 hồ sơ cho “Mai”.

  1. Đặng Xuân Mai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/12/1967 Quê quán: Phú Cường - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Mai Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 3/1952 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Dương Xuân Mai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1973 Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D10 - E218 - F377 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Hữu Mại Năm sinh: 1888 Ngày hy sinh: 10/8/1947 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hồ Hữu Mai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/11/1979 Quê quán: Vĩnh SƠn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D8 - E723 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Hồ Thị Mai Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/11/1968 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hồ Thị Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/3/1968 Quê quán: Hồng Thượng - Q3 - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Trạm xá TA An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Sơn Hàn - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: H2 - AT - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Phước Mãi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/12/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lữ Thanh Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/1/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - B. Lộc - Cao Lạng Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Mai Chiếm Cương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/8/1955 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Mai Hoàng Nam Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Mai Hoàng Út Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/07/1974 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Mai Hòe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hương Long - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F 7 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Mai Hồng Chiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Liêm Thịnh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Mai Ngọc Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Hiển Khanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Mai Phương Châm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Mai Quyết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1980 Quê quán: Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D4 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Mai Sĩ Dụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Ninh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Mai Thanh Duyến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/5/1948 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Mai Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Bá Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Ngọc Sơn - Trường Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  4. Mai Văn Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
→ Xem cả 1.869 người trong các danh sách