Tìm thấy 5.950 hồ sơ cho “Mai”.

  1. Mai Văn Phổ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/11/1948 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Sơn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 04/06/1963 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Thuỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Thệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Đông Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Tin Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: D25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Tiết Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Trí Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/2/1977 Quê quán: Trung - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Mai Văn Tuyết Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Vi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/10/1973 Quê quán: Gia Lâm - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Xướng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Nam Nghĩa- Nam Trực- Nam Định Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Mai Văn uyển Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 2/9/1950 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Thiện Giáo - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Mai Xuân Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Mai Xuân Chắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Nghi xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: D6 - E2 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  16. Mai Xuân Diện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/3/1978 Quê quán: Minh Cầm - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Mai Xuân Hoài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Quảng Vân - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Mai Xuân Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/09/1971 Quê quán: Xuân Kiên - Giao Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Mai Xuân Thạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Nga Biền- Nga Sơn- Thanh Hóa Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Mai Xuân Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Mai Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Bá Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Ngọc Sơn - Trường Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  4. Mai Văn Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
→ Xem cả 1.869 người trong các danh sách