Tìm thấy 5.950 hồ sơ cho “Mai”.
- Vương Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Phú - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Mai Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/10/1978 Quê quán: Trung Chính - Yên Lập - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Mai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Thanh Mai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/3/1965 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1965 Quê quán: Cẩm Bình - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1975 Quê quán: Nhã Nam - Trấn Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đậu Văn Mai Năm sinh: 8/1976 Ngày hy sinh: 27/9/1978 Quê quán: Xá Lượng - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1979 Quê quán: Nghi sơn - Nam Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Ngọc Lương - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mai Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/6/1953 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: F95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Yên Lạc - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Mai Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Thanh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Tây Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Mai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Tân Ninh - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Ánh Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1973 Quê quán: Long Thành, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: xã Bàu Hàm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Bũng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/1/1954 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Chiếm Khiết Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/2/1949 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C340 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Công Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/10/1972 Quê quán: Lai Cách - Cẩm Giàng - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Khả Lương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/04/1974 Quê quán: Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Lưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/6/1966 Quê quán: Phương Trung - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Mai Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Bá Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Ngọc Sơn - Trường Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Mai Văn Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công