Tìm thấy 5.945 hồ sơ cho “Mai”.
- Đào Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
- Đậu Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Đồng Văn, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Sỹ Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 263 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Mai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1943 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Như Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1449 · Khu K9 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Bạch Chí Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1971 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bẩy Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Kim Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Xã Thanh Tiên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1982 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 219 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1953 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 264 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hoàng Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tư Mai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1979 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Hà Mai Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H2 Xem chi tiết →
- Hồ Hoàng Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1975 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Hồ Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 413 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 1.849 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Mai Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Bá Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Ngọc Sơn - Trường Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Mai Văn Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công