Tìm thấy 5.950 hồ sơ cho “Mai”.
- Mai Văn Sương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 08/07/1985 Quê quán: Gia Phong - Xuân Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Văn Sử Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Văn Tac Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/10/1978 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Văn Thuyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Nga Giáp - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Văn Thuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Phú Lương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Văn Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Thâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1967 Quê quán: Yên Nhân - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Văn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/08/1969 Quê quán: Vĩnh lợi - Sơn Vương - Tiến Quan An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Tân Mỹ - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Mai Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 Quê quán: Phú Hòa - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Mai Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1985 Quê quán: Hòa Lạc - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Mai Văn Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Nga Thủy - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Mai Văn Toán Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/12/1978 Quê quán: Con Thoi - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Văn Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1967 Quê quán: Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Tuyến Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Mai Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Thanh Lạc - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Văn Tầu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Hà Tiên - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Văn Tứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/07/1979 Quê quán: Nga thái - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Văn Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Thư Trì, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1980 Quê quán: Liên Hồng - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
Còn 1.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Mai Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Bá Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Ngọc Sơn - Trường Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Mai Văn Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công