Tìm thấy 5.950 hồ sơ cho “Mai”.

  1. Mai Nhân Khăn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Phố Bình - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Mai Nhất Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Mai Phú Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1978 Quê quán: Phú Lương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Mai Phú Dân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Phú Lương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Mai Quang Hiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Hải Thắng - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Mai Quang Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Hà Châu - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Mai Quý Thênh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/02/1978 Quê quán: đông La - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Mai QúY tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Đông La - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Mai Sa Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Đông - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Mai Sĩ Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Nga hải - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Mai Sỹ Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/09/1985 Quê quán: Nga Sơn - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Mai Thanh Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1970 Quê quán: Giảng Võ - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Mai Thanh Bùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1973 Quê quán: Hồng Quỳnh - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Mai Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/06/1980 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Mai Thanh Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/02/1981 Quê quán: Liêm Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Mai Thanh Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Nghi Thuỷ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Mai Thanh Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1967 Quê quán: An Thức - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Mai Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Triệu Đinh - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Mai Thanh Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1974 Quê quán: Phong Châu - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Mai Thanh Vân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1972 Quê quán: Hương Mai - Hưng Yên - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Mai Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Bá Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Ngọc Sơn - Trường Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  4. Mai Văn Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
→ Xem cả 1.869 người trong các danh sách