Tìm thấy 5.945 hồ sơ cho “Mai”.

  1. Trần Hoàng Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1971 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 158 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Trần Mai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 507 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Trần Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Mai Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  7. Trần Trọng Mài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Trần thanh Mai Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1969 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Tào Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  12. Tô Thị Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1966 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 175 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Tạ Mai Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 608 Xem chi tiết →
  14. Võ Mai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/6/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Võ Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Mai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/9/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  17. Vũ Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Vũ Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 84 Xem chi tiết →
  19. mai Quýt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  20. Đào Ngọc Mai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 1.849 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Mai Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Bá Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Ngọc Sơn - Trường Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  4. Mai Văn Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
→ Xem cả 1.849 người trong các danh sách