Tìm thấy 5.945 hồ sơ cho “Mai”.

  1. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Mai Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  3. Phan T. Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 400 · Hàng 11 · Lô C Xem chi tiết →
  4. Phan Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
  5. Phan Thị Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Phan Thị Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Phùng Mai Nghi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/7/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 739 Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Đạt, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Chu Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1278 Xem chi tiết →
  10. Phạm Chu Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 22 Xem chi tiết →
  11. Phạm Hồng Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Phạm Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 173 Xem chi tiết →
  14. Phạm Quang Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Khánh Thành, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Mai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Phạm Đình Mai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Tao Văn Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 35 Xem chi tiết →
  19. Thạch Sa Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Cảnh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1.849 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Mai Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Bá Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Ngọc Sơn - Trường Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  4. Mai Văn Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
→ Xem cả 1.849 người trong các danh sách