Tìm thấy 5.945 hồ sơ cho “Mai”.

  1. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 500 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 246 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1954 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1.849 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Mai Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Bá Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Ngọc Sơn - Trường Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  4. Mai Văn Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
→ Xem cả 1.849 người trong các danh sách