Tìm thấy 5.950 hồ sơ cho “Mai”.
- Phan Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Vân hội, Xã Vân Hội, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phan Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Phùng Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp thịnh, Xã Hợp Thịnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phạm Sỹ Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Phạm Trường Mai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Tân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 184 · Lô II Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Duy phiên, Xã Duy Phiên, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phạm văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trương Thị Mai Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
- Trần Thị Mai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 13 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Trần Văn Mai Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
- Trần Xuân Mai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/05/1972 Quê quán: 89B Trần Phú- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang thị xã Kon Tum Xem chi tiết →
- Võ Thị Ngọc Mai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Võ Thị Ngọc Mai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Văn Mái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/04/1969 Quê quán: Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Văn Mái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/04/1969 Quê quán: Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- mai Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Điêu Thăng Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
- Đặng Công Mãi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M284 · Hàng H15 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
Còn 1.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Mai Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Bá Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Ngọc Sơn - Trường Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Mai Văn Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công