Tìm thấy 5.945 hồ sơ cho “Mai”.

  1. Mai Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Mai Xuân Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Mai Yêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 99 Xem chi tiết →
  4. Mai văn Dự Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Mai văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 39 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Mai Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Hồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Mai Đình Bia Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  8. Mai Đình Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Mai Đình Cước Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  10. Mai Đình Diễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1924 Xem chi tiết →
  11. Mai Đình Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1969 Quê quán: Thanh Hóa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1789 Xem chi tiết →
  12. Mai Đình Miện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 35 Xem chi tiết →
  13. Mai Đình Quí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 109 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Mai Đình Rốt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/10/1981 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Mai Đình Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 114 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Mai Đình Thiệu Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 10/5/1950 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  17. Mai Đường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Mai Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Mai Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1953 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 265 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Mai Đắc Phận Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 388 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1.849 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Mai Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Bá Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Ngọc Sơn - Trường Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  4. Mai Văn Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
→ Xem cả 1.849 người trong các danh sách