Tìm thấy 5.945 hồ sơ cho “Mai”.

  1. Mai Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Lô 46 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Đoài Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 169 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Đình Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 331 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Đỗi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Mai Xao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Mai Xuân Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 61 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Mai Xuân Chánh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  11. Mai Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 99 Xem chi tiết →
  12. Mai Xuân Hao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 40 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Mai Xuân Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Mai Xuân Hoà (Hoài) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Mai Xuân Mấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 26 Xem chi tiết →
  16. Mai Xuân Quy Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  17. Mai Xuân Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 597 Xem chi tiết →
  18. Mai Xuân Thạch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 133 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Mai Xuân Thảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/7/1962 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 40 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Mai Xuân Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1.849 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Mai Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Bá Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Ngọc Sơn - Trường Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  4. Mai Văn Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
→ Xem cả 1.849 người trong các danh sách