Tìm thấy 5.945 hồ sơ cho “Mai”.

  1. Mai Văn Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 90 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Thông Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/5/1980 An táng tại: Ea HLeo, Huyện Ea Hleo, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Thơ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 331 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Thơ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 93 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Thơm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 33 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Thư Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  9. Mai Văn Thật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/6/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Tiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Tiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 151 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Mai Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 248 Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Tuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 184 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 13 Xem chi tiết →
  16. Mai Văn Tú Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 Xem chi tiết →
  18. Mai Văn Tứ Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 18/2/1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
  19. Mai Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.849 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Mai Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Bá Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Ngọc Sơn - Trường Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  4. Mai Văn Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
→ Xem cả 1.849 người trong các danh sách