Tìm thấy 5.945 hồ sơ cho “Mai”.

  1. Ngô Mãi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 273 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Mai Thị Mai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M46 · Hàng H5 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Tấn Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 377 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Lâm Quỳnh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  6. Lê Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Mai Công Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  8. Mai Hoàng Toàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/4/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 23 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Mai Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 215 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Mai Hữu Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/4/1970 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I29 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Mai Hữu Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Mai Leo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Mai Mít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 195 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Mai Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  15. Mai Quế Kịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Mai Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  17. Mai Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1974 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Mai Quới Kịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1965 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Mai Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 2 · Khu b2 Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.792 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Mai Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Bá Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Ngọc Sơn - Trường Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  4. Mai Văn Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
→ Xem cả 1.792 người trong các danh sách