Tìm thấy 5.945 hồ sơ cho “Mai”.
- Mai Văn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Mai Văn Cụ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Mai Văn Doãn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 91 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Mai Văn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Mai Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Mai Văn Hoá Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Mai Văn Huê Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 168 Xem chi tiết →
- Mai Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1964 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Mai Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Mai Văn Hưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 309 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Mai Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Mai Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1971 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Văn Học Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 361 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
- Mai Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Mai Văn Hữu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Mai Văn Khuỷnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
- Mai Văn Kính Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
- Mai Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Mai Văn Lý Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
- Mai Văn Mấu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1.849 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Mai Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Bá Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Ngọc Sơn - Trường Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Mai Văn Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công