Tìm thấy 5.945 hồ sơ cho “Mai”.

  1. Mai Sỹ Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/198 An táng tại: Diễn Hồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Mai Thanh Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 624 Xem chi tiết →
  3. Mai Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Mai Thế Lập Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 126 Xem chi tiết →
  5. Mai Thị Chung Năm sinh: 20/1948 Ngày hy sinh: 13/10/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Mai Thị Huế Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 694 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  7. Mai Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Mai Thị Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Mai Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/ An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Mai Thị Long Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
  11. Mai Thị Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  12. Mai Thị Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
  13. Mai Thị Tuyết Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 548 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  14. Mai Thị Vu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Mai Thị Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Mai Thị Xoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 41 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Mai Thị Đơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Mai Tiến Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Mai Tiến Chiêu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Mai Tiến Chăm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 1.849 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Mai Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Bá Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Ngọc Sơn - Trường Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  4. Mai Văn Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
→ Xem cả 1.849 người trong các danh sách