Tìm thấy 5.945 hồ sơ cho “Mai”.
- Mai Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 49 Xem chi tiết →
- Mai Minh Tánh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/10/1999 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Mai Mẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Mai Mỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Mai Nang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Mai Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Mai Ngọc Bất Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 356 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Mai Ngọc Công Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Mai Ngọc Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Mai Ngọc Hậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Mai Ngọc Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Mai Nhí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Mai Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1930 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Mai Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 86 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Mai Phước Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Mai Phải Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Mai Quang Nam Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Mai Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Mai Quí Độ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 259 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Mai Rộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Tân Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
Còn 1.849 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Mai Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Bá Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Ngọc Sơn - Trường Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Mai Văn Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công