Tìm thấy 5.950 hồ sơ cho “Mai”.

  1. Trần Thanh Mai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/9/1966 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 228 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Hòa, Xã Hiệp Hòa, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/12/1978 Quê quán: Phú Hộ - Phù Ninh - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2300 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Mãi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 79 Xem chi tiết →
  9. Trần Vưn mai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Trần văn Mai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Mai Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 934 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Mai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Mai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Xã Yên Trị, Xã Yên Trị, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 124 Xem chi tiết →
  16. Trịnh Xuân Mai Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Trịnh Xuân Mai Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Tô Thị Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/3/1971 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Tô Thị Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/3/1971 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Mai Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Bá Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Ngọc Sơn - Trường Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  4. Mai Văn Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
→ Xem cả 1.869 người trong các danh sách