Tìm thấy 5.950 hồ sơ cho “Mai”.
- Mai Văn Đình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Mai Văn Đông Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Mai Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Mai Văn Đương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 462 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Mai Văn Đương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Mai Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1199 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Mai Văn Đường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 17 Xem chi tiết →
- Mai Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Mai Văn Được Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Mai Văn Đại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 140 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Mai Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1966 An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Mai Văn Đạm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Mai Văn Đậu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 88 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Mai Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 508 · Lô A · Khu T L Hội Xem chi tiết →
- Mai Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 83 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Mai Văn Đỉnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 18 Xem chi tiết →
- Mai Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 306 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Mai Văn Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Mai Văn Độ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Mai Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42110 Xem chi tiết →
Còn 1.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Mai Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Bá Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Ngọc Sơn - Trường Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Mai Văn Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công