Tìm thấy 5.945 hồ sơ cho “Mai”.
- Lê Hữu Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 68 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Mài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 339 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Quang Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1481 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Lâm, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Viết Mai Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Mai .T. Qúa Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 27/9/1954 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 194 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Mai Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Mai Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Mai Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 682 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Mai Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Mai Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Mai Bảng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 10/3/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Mai Bớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Mai C Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1965 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Choai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Mai Công Huân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 568 Xem chi tiết →
- Mai Công Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 944 · Khu K6 Xem chi tiết →
Còn 1.849 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Mai Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Bá Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Ngọc Sơn - Trường Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Mai Văn Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công