Tìm thấy 5.950 hồ sơ cho “Mai”.

  1. Mai Văn Ngoài Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/10/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42137 Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Nguyện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 61 Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Ngà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/3/1978 Quê quán: Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2502 Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Nhàn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Mai Văn Nhẹ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 474 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Nhị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
  12. Mai Văn Non Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 83 Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Nô Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Nù Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/9/1964 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Mai Văn Nắm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42163 Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Mai Văn Phái Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Miền Nam Tân, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Mai Văn Phán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Phèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 355 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Mai Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Bá Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Ngọc Sơn - Trường Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  4. Mai Văn Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
→ Xem cả 1.869 người trong các danh sách