Tìm thấy 5.950 hồ sơ cho “Mai”.

  1. Mai Tấn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 31 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  2. Mai Tịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 7 · Khu S Xem chi tiết →
  3. Mai Từ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/6/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô E1 Xem chi tiết →
  4. Mai Viết Bồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Mai Viết Cung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Mai Viết Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 44 Xem chi tiết →
  7. Mai Viết Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 15 Xem chi tiết →
  8. Mai Viết Hợi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Mai Viết Khánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/9/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng 4Đ · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  10. Mai Viết Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Mai Viết Toan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Mai Viết Tình Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Mai Viết Tốn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 115 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Mai Viết liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Mai Viễn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Mai Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1970 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  17. Mai Việt Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 251 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Mai Việt Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 77 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Mai VĂn Đô Năm sinh: 18/ Ngày hy sinh: 21/11/1992 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Mai Văm Học Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/10/1967 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Mai Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Bá Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Ngọc Sơn - Trường Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  4. Mai Văn Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
→ Xem cả 1.869 người trong các danh sách