Tìm thấy 5.950 hồ sơ cho “Mai”.

  1. Lê Thanh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Thị Bạch Mai Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Lê Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1964 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 677 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 5 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  5. Lê Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Lê Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Mai Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Mai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/6/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 935 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 241 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Mại Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42220 Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 40 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Mải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Cát Hải, Thị Trấn Cát Hải, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Mai Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 8/9/1967 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Lê Đức Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 163 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  17. Lý Mai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Lý Mai Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/4/1950 An táng tại: NTLS xã Gio Quang, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lưu Viết Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 107 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  20. Lưu Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 215 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →

Còn 1.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Mai Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Bá Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Ngọc Sơn - Trường Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  4. Mai Văn Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
→ Xem cả 1.869 người trong các danh sách