Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Ma Văn Yên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phan Văn Mã Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 50 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đào Văn Mạ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Má Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1950 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Má Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1987 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Ma Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ma Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đèo Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Nà Ngùi - Sông Mã - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại tự, Xã Đại Tự, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng cương, Xã Đồng Cương, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1973 Quê quán: Mã Thành - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đèo Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 170 · Hàng 6 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Lương Văn Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1986 Quê quán: Yên Ma - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Thịnh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Bình Kiến - Tuy Hòa - Phú Yên Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ma Văn Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Minh Phát- Lộc Bình- Hy sinh: 3/9/1969
- Ma Văn Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Minh Phát- Lộc Ninh- Hy sinh: 3/9/1969
- Ma Văn Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Minh- Thanh Ba- Hy sinh: 21/5/1969