Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Ma Văn Yên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Mã Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 109 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Mã Văn Uỷ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Yên Lâm - Yên Mỗ - Ninh Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ma Hoàng Long Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS Văn yên, Thị trấn Mậu A, Huyện Văn Yên, Yên Bái Số mộ 56 Xem chi tiết →
- Ma Văn Cảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1/1973 Quê quán: Yên lâm - Yên mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mã Văn Uỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Yên Lâm - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: C7 - D2 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mã Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ma Văn Tuyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/11/1977 Quê quán: Công Gia - Yên sơn - Tuyên Quang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4415 Xem chi tiết →
- Ma Văn Tuyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/11/1977 Quê quán: Công Gia - Yên sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ma Văn Tích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Yên Thượng - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mã Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 Quê quán: Yên Cư - Phú Lương - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Xuân Sơn - Đông Sơn - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mã Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mạ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Ma Văn Miện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1971 Quê quán: Công Đa - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ma Văn Thính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/03/1978 Quê quán: Bắc ban - Vĩnh yên - Nà Hang - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ma Văn Tiển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Yên Ninh - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: C3 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Ma Văn Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1973 Quê quán: Yên Định - Vị Xuyên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Mã Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mạ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Mã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ma Văn Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Minh Phát- Lộc Bình- Hy sinh: 3/9/1969
- Ma Văn Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Minh Phát- Lộc Ninh- Hy sinh: 3/9/1969
- Ma Văn Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Minh- Thanh Ba- Hy sinh: 21/5/1969