Tìm thấy 666 hồ sơ cho “Ma Văn Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Phương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P62 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu h Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Q3 · Hàng 5 · Lô 11 · Khu H Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/68 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Q7 · Hàng 6 · Lô 6 · Khu H Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Sửu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/2/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S36 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu I Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Thạch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/3/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T191 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu M Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Thấm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T 52 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu K Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T15 · Hàng 8 · Lô 10 · Khu G Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Thọ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T3 · Hàng 1 · Lô 10 · Khu K Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T96 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu L Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Tính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/3/1965 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T176 · Hàng 2 · Lô 9 · Khu M Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Tính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/7/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T228 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu N Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Tạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T301 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Tần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T · Hàng 2 · Lô 10 · Khu L Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Tần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T92 · Hàng 2 · Lô 10 · Khu L Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Đoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/11/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D91 · Hàng 11 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ33 · Hàng 6 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Đường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ86 · Hàng 10 · Lô 11 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Hoàng văn Nghiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/7/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N107 · Hàng 5 · Lô 11 · Khu G Xem chi tiết →
  19. Hoàng văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T12 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu K Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N106 · Hàng 5 · Lô 9 · Khu G Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ma Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Sơn Phú- Na Hang Hy sinh: 15/07/1974 (049-475) Mộ 15 1/50000