Tìm thấy 666 hồ sơ cho “Ma Văn Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Văn Phương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P38 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu H Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T57 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu K Xem chi tiết →
  3. Hoà Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P66 · Hàng 5 · Lô 12 · Khu H Xem chi tiết →
  4. Hoà Văn Trị Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 25/2/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 1 · Khu K Xem chi tiết →
  5. Hoàng Vân Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K6 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B28 · Hàng 5 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Bồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/5/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B19 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 4 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Cuốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C44 · Hàng 6 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Cân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C96 · Hàng 11 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C18 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H110 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Kìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K13 · Hàng 11 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Lam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L37 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Lam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L9 · Hàng 16 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Lĩnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L91 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Lừ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L32 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Ngang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N73 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu G Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Nguyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N14 · Hàng 13 · Lô 4 · Khu Đ Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ma Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Sơn Phú- Na Hang Hy sinh: 15/07/1974 (049-475) Mộ 15 1/50000