Tìm thấy 666 hồ sơ cho “Ma Văn Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Văn Nhiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N66 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu G Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Nhì Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/5/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N83 · Hàng 5 · Lô 11 · Khu G Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S22 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu I Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Trận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/2/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T164 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu M Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T21 · Hàng 3 · Lô 9 · Khu K Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ83 · Hàng 10 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Bùi văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B14 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Bế Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T304 · Hàng 4 · Lô 10 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Bế Văn Vinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/5/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V35 · Hàng 3 · Lô 8 · Khu Q Xem chi tiết →
  10. Cao Văn Hợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H75 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Cao Văn Kham Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K44 · Hàng 13 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Chu Văn Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N5 · Hàng 12 · Lô 10 · Khu Đ Xem chi tiết →
  13. Chu Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N31 · Hàng 14 · Lô 12 · Khu Đ Xem chi tiết →
  14. Chu Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S57 · Hàng 3 · Lô 8 · Khu I Xem chi tiết →
  15. Chu Văn Trãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1974 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T187 · Hàng 3 · Lô 7 · Khu M Xem chi tiết →
  16. Cà Văn Ê Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ E2 · Hàng 11 · Lô 9 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Cù Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1974 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C28 · Hàng 5 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Cù Văn Nghi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N78 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu G Xem chi tiết →
  19. Doãn Văn Đích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ94 · Hàng 11 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N2 · Hàng 12 · Lô 4 · Khu Đ Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ma Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Sơn Phú- Na Hang Hy sinh: 15/07/1974 (049-475) Mộ 15 1/50000