Tìm thấy 666 hồ sơ cho “Ma Văn Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Vạn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V19 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu Q Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V6 · Hàng 5 · Lô 10 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V9 · Hàng 6 · Lô 8 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Vân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/9/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V21 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu Q Xem chi tiết →
  5. Biên Văn Độ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ79 · Hàng 10 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Bai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B52 · Hàng 7 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B43 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Bệch Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Chích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C122 · Hàng 13 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Chơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C121 · Hàng 13 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Chọn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/9/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C3 · Hàng 5 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Cước Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C116 · Hàng 12 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Cục Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C114 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Giáo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ G8 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H132 · Hàng 7 · Lô 12 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Hảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H136 · Hàng 7 · Lô 5 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Kỷ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K43 · Hàng 13 · Lô 2 · Khu E Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L92 · Hàng 5 · Lô 9 · Khu Đ Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Lý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/1/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L73 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Lắm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L84 · Hàng 5 · Lô 7 · Khu Đ Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ma Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Sơn Phú- Na Hang Hy sinh: 15/07/1974 (049-475) Mộ 15 1/50000