Tìm thấy 666 hồ sơ cho “Ma Văn Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T249 · Hàng 4 · Lô 10 · Khu N Xem chi tiết →
  2. Đường Văn Giòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ G3 · Hàng 12 · Lô 8 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Khanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K27 · Hàng 12 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/12/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Q20 · Hàng 7 · Lô 8 · Khu H Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Thế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/7/1971 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T175 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu M Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T77 · Hàng 8 · Lô 10 · Khu K Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/11/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V26 · Hàng 2 · Lô 10 · Khu Q Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V43 · Hàng 3 · Lô 11 · Khu Q Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V3 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Đồ Văn Sam Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/2/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 6 · Lô 1 · Khu I Xem chi tiết →
  11. Đồng Văn Hội Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/9/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H32 · Hàng 15 · Lô 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  12. Đồng Văn Nội Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/9/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N76 · Hàng 3 · Lô 10 · Khu G Xem chi tiết →
  13. Đồng Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ36 · Hàng 6 · Lô 11 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B50 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B27 · Hàng 5 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H45 · Hàng 16 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C9 · Hàng 3 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Dư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1984 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D10 · Hàng 13 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Hoan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H76 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K24 · Hàng 12 · Lô 2 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ma Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Sơn Phú- Na Hang Hy sinh: 15/07/1974 (049-475) Mộ 15 1/50000