Tìm thấy 666 hồ sơ cho “Ma Văn Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Văn Phú Nô Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/1/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N69 · Hàng 2 · Lô 9 · Khu G Xem chi tiết →
  2. Văn Quốc Tụ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T242 · Hàng 3 · Lô 7 · Khu N Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Chuẩn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C82 · Hàng 10 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H68 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Khái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/7/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K64 · Hàng 15 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M42 · Hàng 11 · Lô 8 · Khu Đ Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Riêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ R5 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu I Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Đới Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ I08 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu E Xem chi tiết →
  9. Vương Văn ạ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ A19 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Âu văn Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/3/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V39 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu Q Xem chi tiết →
  11. Đang Văn Đáng Năm sinh: 19 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D96 · Hàng 3 · Lô 12 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B73 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ G2 · Hàng 12 · Lô 9 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C32 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H139 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Hơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H83 · Hàng 3 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Hữu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/7/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H81 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Lợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/5/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L59 · Hàng 3 · Lô 11 · Khu Đ Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M7 · Hàng 8 · Lô 10 · Khu Đ Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Mậu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/2/1966 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M33 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Đ Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ma Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Sơn Phú- Na Hang Hy sinh: 15/07/1974 (049-475) Mộ 15 1/50000