Tìm thấy 666 hồ sơ cho “Ma Văn Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K9 · Hàng 10 · Lô 7 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K4 · Hàng 10 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L55 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L51 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Mỹ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/10/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M22 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N181 · Hàng 3 · Lô 7 · Khu G Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N82 · Hàng 3 · Lô 9 · Khu G Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N94 · Hàng 4 · Lô 9 · Khu G Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P16 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu H Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Phước Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P6 · Hàng 6 · Lô 11 · Khu G Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Phượng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 4 · Lô 3 · Khu E Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Phụ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/1945 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P73 · Hàng 8 · Lô 12 · Khu G Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Sỹ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/3/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S2 · Hàng 2 · Lô 9 · Khu I Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T120 · Hàng 4 · Lô 5 · Khu L Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T22 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu k Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thật Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T248 · Hàng 4 · Lô 8 · Khu N Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tiếu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/4/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T240 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu N Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T255 · Hàng 4 · Lô 9 · Khu N Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T270 · Hàng 1 · Lô 10 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T127 · Hàng 5 · Lô 8 · Khu L Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ma Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Sơn Phú- Na Hang Hy sinh: 15/07/1974 (049-475) Mộ 15 1/50000