Tìm thấy 666 hồ sơ cho “Ma Văn Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Bé Năm sinh: 19 Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B41 · Hàng 6 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B33 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bẩy Năm sinh: 19 Ngày hy sinh: 18/12/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B42 · Hàng 6 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bộ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B48 · Hàng 6 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C8 · Hàng 3 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Chử Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C84 · Hàng 10 · Lô 2 · Khu b Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C117 · Hàng 12 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/1/1986 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C31 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cầu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/5/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C64 · Hàng 8 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D16 · Hàng 15 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/3/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H125 · Hàng 6 · Lô 11 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/3/1965 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 12 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H · Hàng 5 · Lô 4 · Khu N Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H78 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hạnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/1/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H42 · Hàng 16 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K8 · Hàng 10 · Lô 5 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Khang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K63 · Hàng 15 · Lô 6 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K52 · Hàng 14 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 2 · Lô 12 · Khu L Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 2 · Lô 12 · Khu L Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ma Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Sơn Phú- Na Hang Hy sinh: 15/07/1974 (049-475) Mộ 15 1/50000