Tìm thấy 666 hồ sơ cho “Ma Văn Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1795 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L40 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Lương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/8/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L68 · Hàng 4 · Lô 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N43 · Hàng 15 · Lô 7 · Khu Đ Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N46 · Hàng 16 · Lô 10 · Khu Đ Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Nạo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N54 · Hàng 1 · Lô 10 · Khu G Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Phán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P69 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu H Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Phùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P42 · Hàng 3 · Lô 12 · Khu H Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Q2 · Hàng 5 · Lô 9 · Khu H Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Quyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Q37 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu I Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Sám Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/6/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S28 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu I Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S24 · Hàng 4 · Lô 5 · Khu I Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T136 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu L Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T142 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu L Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1981 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T42 · Hàng 4 · Lô 7 · Khu K Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T143 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu L Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tin Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/4/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T224 · Hàng 2 · Lô 8 · Khu N Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Trợ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T97 · Hàng 2 · Lô 9 · Khu L Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Trợ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T97 · Hàng 2 · Lô 9 · Khu L Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Uẩn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ U1 · Hàng 4 · Lô 5 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Vàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/1/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V32 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu Q Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ma Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Sơn Phú- Na Hang Hy sinh: 15/07/1974 (049-475) Mộ 15 1/50000