Tìm thấy 666 hồ sơ cho “Ma Văn Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T204 · Hàng 5 · Lô 6 · Khu M Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T44 · Hàng 4 · Lô 11 · Khu K Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 5 · Lô 11 · Khu l Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T136 · Hàng 5 · Lô 11 · Khu L Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T196 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu M Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T100 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu L Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T294 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Táo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T139 · Hàng 6 · Lô 8 · Khu L Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Táo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T139 · Hàng 6 · Lô 8 · Khu L Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T181 · Hàng 3 · Lô 8 · Khu M Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T159 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu M Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T41 · Hàng 4 · Lô 5 · Khu K Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T78 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu L Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T30 · Hàng 3 · Lô 7 · Khu K Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T35 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu K Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T201 · Hàng 4 · Lô 11 · Khu M Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V1 · Hàng 4 · Lô 11 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V22 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu Q Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V51 · Hàng 2 · Lô 11 · Khu Q Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ma Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Sơn Phú- Na Hang Hy sinh: 15/07/1974 (049-475) Mộ 15 1/50000