Tìm thấy 666 hồ sơ cho “Ma Văn Thanh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Mã Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1971 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Mã Quang Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 104 · Hàng 7 · Lô c Xem chi tiết →
- Mã văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 161 · Hàng 11 · Lô c Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mạ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Vương Văn Mã Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/6/1966 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Mã Văn Búp Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu N Xem chi tiết →
- Đổng Văn Mà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu Y Xem chi tiết →
- Ma Văn Đuông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Mã Văn Cai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Mã Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1987 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Mạ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Mã Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1985 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Mã Văn Khoan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/5/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Mà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1948 Quê quán: Bình Thạnh - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Mà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1948 Quê quán: Bình Thạnh - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đổng Văn Mà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ma Văn Thường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Thanh Hương - Vị Xuyên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.