Tìm thấy 666 hồ sơ cho “Ma Văn Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/3/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N61 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu G Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N57 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu G Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N93 · Hàng 4 · Lô 7 · Khu G Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N34 · Hàng 14 · Lô 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ngư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/4/1971 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N70 · Hàng 2 · Lô 11 · Khu G Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N88 · Hàng 4 · Lô 10 · Khu G Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N110 · Hàng 2 · Lô 12 · Khu G Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/3/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N90 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu G Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N29 · Hàng 14 · Lô 8 · Khu Đ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhã Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N26 · Hàng 13 · Lô 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N19 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Đ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N25 · Hàng 13 · Lô 11 · Khu Đ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N59 · Hàng 1 · Lô 9 · Khu G Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P2 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu G Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Pho Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P41 · Hàng 3 · Lô 10 · Khu H Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/9/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P50 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu H Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P67 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu H Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P31 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu H Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P9 · Hàng 7 · Lô 6 · Khu G Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P34 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu H Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ma Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Sơn Phú- Na Hang Hy sinh: 15/07/1974 (049-475) Mộ 15 1/50000