Tìm thấy 666 hồ sơ cho “Ma Văn Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C49 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C77 · Hàng 7 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D58 · Hàng 3 · Lô 9 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dũ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D36 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D7 · Hàng 14 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D25 · Hàng 17 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D30 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D27 · Hàng 17 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1652 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D46 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D39 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ G9 · Hàng 12 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H35 · Hàng 15 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hài Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/3/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H113 · Hàng 5 · Lô 9 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H153 · Hàng 9 · Lô 6 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hây Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 11 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H67 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H3 · Hàng 13 · Lô 6 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1971 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H86 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H130 · Hàng 7 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H131 · Hàng 7 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ma Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Sơn Phú- Na Hang Hy sinh: 15/07/1974 (049-475) Mộ 15 1/50000