Tìm thấy 666 hồ sơ cho “Ma Văn Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/1/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B11 · Hàng 3 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B38 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Báo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B66 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Báu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 27/7/1964 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 19 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B9 · Hàng 3 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ I01 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu E Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B37 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B64 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B57 · Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C45 · Hàng 6 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C58 · Hàng 7 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C29 · Hàng 3 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C23 · Hàng 4 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/7/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C138 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C56 · Hàng 7 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C57 · Hàng 7 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C15 · Hàng 4 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C37 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C6 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C26 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ma Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Sơn Phú- Na Hang Hy sinh: 15/07/1974 (049-475) Mộ 15 1/50000