Tìm thấy 1 hồ sơ cho “Ma Văn Tân”.

  1. Ma Văn Tần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ma Văn Tân 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Hà Lộc, Thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 Quận Đắk Tô
  2. Ma Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hà Lộc - Thị xã Phú Thọ - Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.99.09 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Ma Văn Tan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thôn Cốc - Nghĩa Đô - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/08/1973
  4. Ma Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hà Lộc- Thị xã Phú Thọ- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)08 Quận Đắk Tô