Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Ma Văn Phong”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ma Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 16a Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Mà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Tây Phong, Huyện Cao Phong, Hoà Bình Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Ma Văn Chi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1967 Quê quán: Phong Huân - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Tuấn Mã Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. ma văn tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: điền môn, Xã Điền Môn, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Sầu Văn Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P13 · Hàng 7 · Lô 9 · Khu G Xem chi tiết →
  7. Bùi Bá Kiên Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Văn Phong - Cát Hải - Hải Phòng Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ma Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hữu Lâu- Chi Lăng- Hy sinh: 6/6/1969