Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Ma Văn Long”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ma Hoàng Long Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS Văn yên, Thị trấn Mậu A, Huyện Văn Yên, Yên Bái Số mộ 56 Xem chi tiết →
- Bùi văn Mà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thăng Long, Xã Thăng Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 88 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mã Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 172 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ma Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 895 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Mà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 100 · Lô B · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
- Mã Văn Búp Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu N Xem chi tiết →
- Đổng Văn Mà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu Y Xem chi tiết →
- Đổng Văn Mà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ma Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Quảng Long - Quảng Hà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Mả Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/4/1973 Quê quán: Đức Long - Thanh An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ma Văn Đuông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Mà Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/11/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
- Ma Văn Thông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Mã Văn Nở Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 4/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Mã Văn Tỷ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mạ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Mã Văn Kỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/3/1970 Quê quán: T.Mao - Ng.Sơn - Bắc Thái Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Mã Văn Thúy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/3/1970 Quê quán: Võ Chấn - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.