Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Ma Văn Lượng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Mã Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 Quê quán: Yên Cư - Phú Lương - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ma Văn Bằng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/12/1971 Quê quán: Lương Bằng - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ma Văn Tiển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Yên Ninh - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: C3 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Ma Văn Đều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Hợp Thành - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1986 Quê quán: Yên Ma - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lường Văn Bánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 68 · Hàng 2 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Lường Văn Chơ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/4/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Lường Văn Hom Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 154 · Hàng 10 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Lường Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 101 · Hàng 8 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Lường Văn Piềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1990 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Lường Văn Phôm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chiềng Phung – Sông Mã, Sơn La, Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Văn Lương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L88 · Hàng 6 · Lô 10 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Lương Văn Bắc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 2 · Lô 12 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Lương Văn Chương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C74 · Hàng 8 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lương Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H77 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu D Xem chi tiết →
- Lương Văn Thuyền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T216 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu N Xem chi tiết →
- Lương Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T47 · Hàng 5 · Lô 6 · Khu K Xem chi tiết →
- Lương Văn Đúng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ17 · Hàng 5 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn lương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L86 · Hàng 6 · Lô 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/8/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L68 · Hàng 4 · Lô 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.