Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Ma Văn Chu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm văn Chuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/5/1974 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C75 · Hàng 9 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Chử Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C84 · Hàng 10 · Lô 2 · Khu b Xem chi tiết →
  3. Vi Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C91 · Hàng 10 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Chứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C85 · Hàng 10 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Chuẩn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C82 · Hàng 10 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Chung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C70 · Hàng 8 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Chức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/3/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C60 · Hàng 9 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ma Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vũ Chấn- Võ Nhai- Hy sinh: 31/7/1968