Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Ma Văn Chu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ma Văn Huấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/12/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 52 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Ma Văn Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 57 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Ma Văn Tuất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 71 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Ma Văn Hơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/6/1974 Quê quán: Minh Giang - Chương Hoá - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Mạ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Vĩnh Chung - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Tòng Văn Chua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1964 Quê quán: Na Ngua - Sông Mã - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1986 Quê quán: Yên Ma - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Tòng Văn Chua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1964 Quê quán: Na Ngua - Sông Mã - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Mã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/4/1971 Quê quán: La Mã - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Chu Văn Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N5 · Hàng 12 · Lô 10 · Khu Đ Xem chi tiết →
  12. Chu Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N31 · Hàng 14 · Lô 12 · Khu Đ Xem chi tiết →
  13. Chu Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S57 · Hàng 3 · Lô 8 · Khu I Xem chi tiết →
  14. Chu Văn Trãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1974 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T187 · Hàng 3 · Lô 7 · Khu M Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 4 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Kiều Văn Chúng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C76 · Hàng 9 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Chúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ c7 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê văn Chức Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/6/1985 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C48 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu b Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Chương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C74 · Hàng 8 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C57 · Hàng 7 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ma Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vũ Chấn- Võ Nhai- Hy sinh: 31/7/1968