Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Ma Văn Ủy”.

  1. Mã Văn Uỷ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Mã Văn Uỷ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Mã Văn Uỷ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Yên Lâm - Yên Mỗ - Ninh Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Mã Văn Uỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Yên Lâm - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: C7 - D2 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mã Văn Uy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Ma Văn Ủy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Yên Mô, Ninh Bình
  3. Mã Văn Ủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lâm- Yên Mô- Hy sinh: 17/3/1975
  4. Mã Văn Ủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lâm- Yên Mô- Hy sinh: 17/3/1975
  5. Mã Văn Ủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Lâm- Yên Mô- Hy sinh: 17/3/1975